Hoạt động 2009

Thời Gian Hoạt Động:

  • Vào Các Ngày: Trong Tuần
  • Võ Lâm Cao Thủ Cấp 55

    • Thời gian: 02h05, 09h35, 15h35, 19h35 và 22h35 Hàng Ngày.
    Võ Lâm Cao Thủ Bản đồ và Phần thưởng

    Thác Bạt Sơn Uyên (Kim)

    • Bản đồ xuất hiện: Tây Tháp Lâm (Cấp 45).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 500, 5000.
      • Vũ khí Thiếu Lâm Đao / Côn, Thiên Nhẫn Đao / Thương Cấp 50, 60.

    Vân Tuyết Sơn (Mộc)

    • Bản đồ xuất hiện: Tây Bắc Lư Vĩ Đãng (Cấp 45).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 500, 5000.
      • Vũ khí Thiên Vương Thương / Chùy, Ngũ Độc Đao / Chưởng Cấp 50, 60.

    Dương Liễu (Thủy)

    • Bản đồ xuất hiện: Tây Long Hổ Huyễn Cảnh (Cấp 45).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 500, 5000.
      • Vũ khí Côn Lôn Kiếm / Đao, Võ Đang Kiếm / Khí Cấp 50, 60.

    Vạn Lão Điên (Hỏa)

    • Bản đồ xuất hiện: Cửu Lão Động 2 (Cấp 45).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 500, 5000.
      • Vũ khí Đường Môn Tụ Tiễn / Phi Đao, Nga My Kiếm / Chưởng Cấp 50, 60.

    Hình Bổ Đầu (Thổ)

    • Bản đồ xuất hiện: Giữa Yến Tử Ổ (Cấp 45).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 500, 5000.
      • Vũ khí Minh Giáo Kiếm / Chùy, Cái Bang Côn / Chưởng Cấp 50, 60.

    Cao Sĩ Hiền (Thổ)

    • Bản đồ xuất hiện: Trong Bách Hoa Trận (Cấp 45).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 500, 5000.
      • Vũ khí Thúy Yên Kiếm / Đao, Đoàn Thị Kiếm / Chỉ Cấp 50, 60.

    Võ Lâm Cao Thủ Cấp 75

    • Thời gian: 02h05, 09h35, 15h35, 19h35 và 22h35 Hàng Ngày.
    • Xuất hiện khi máy chủ OpenBeta sau 7 ngày và giới hạn cấp mở đến 79.
    Võ Lâm Cao Thủ Bản đồ và Phần thưởng

    Thần Thương Phương Vãn (Kim)

    • Bản đồ xuất hiện: Hoàng Lăng Đoàn Thị (Cấp 75).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 750, 7500.
      • Vũ khí Thiên Nhẫn Đao / Thương, Cái Bang Côn / Chưởng Cấp 70, 80 có thuộc tính Thời gian gây bỏng.

    Triệu Ứng Tiên (Mộc)

    • Bản đồ xuất hiện: Mê Cung Sa Mạc (Cấp 75).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 750, 7500.
      • Vũ khí Thiên Vương Thương / Chùy, Thiếu Lâm Đao / Côn Cấp 70, 80 có thuộc tính Thời gian thọ thương.

    Hương Ngọc Tiên (Thủy)

    • Bản đồ xuất hiện: Cửu Nghi Khê (Cấp 75).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 750, 7500.
      • Vũ khí Võ Đang Khí / Kiếm, Côn Lôn Kiếm / Đao Cấp 70, 80 có thuộc tính Thời gian gây choáng.

    Man Tăng Bất Giới (Hỏa)

    • Bản đồ xuất hiện: Thục Cương Sơn (Cấp 75).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 750, 7500.
      • Vũ khí Nga My Kiếm / Chưởng, Đoàn Thị Kiếm / Chỉ, Thúy Yên Kiếm / Đao Cấp 70, 80 có thuộc tính Thời gian làm chậm.

    Nam Quách Nho (Thổ)

    • Bản đồ xuất hiện: Kê Quán Động (Cấp 75).
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Huyền Tinh 5, 6, 7, 8,9.
      • Bạc 750, 7500.
      • Vũ khí Đường Môn Tụ Tiễn / Bẫy, Ngũ Độc Đao / Chưởng, Minh Giáo Kiếm / Chùy Cấp 70, 80 có thuộc tính Thời gian suy yếu.

    Võ Lâm Cao Thủ Cấp 95

    • Thời gian: 15h35, 19h35 và 22h35 Hàng Ngày.
    • Xuất hiện khi máy chủ OpenBeta sau 21 ngày và giới hạn cấp mở đến 99.
    • Sử dụng lệnh bài võ lâm cao thủ gia tăng danh vọng, dùng để mua Vũ khí Đặc Chế Lâm An.
    Võ Lâm Cao Thủ Bản đồ và Phần thưởng

    Như Tiểu Thúy (Kim)

    • Bản đồ xuất hiện (Ngẫu Nhiên): Sắc Lặc Xuyên, Thục Cương Bí Cảnh, Miêu Lĩnh, Vũ Lăng Sơn, Hoa Sơn.
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Lệnh bài Võ Lâm Cao Thủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa (Tỉ lệ ra cao nhất), Kim
      • Bạc 1000, 10000.
      • Huyền Tinh 6,7,8,9,10.

    Trương Thiện Đức (Mộc)

    • Bản đồ xuất hiện (Ngẫu Nhiên): Sắc Lặc Xuyên, Thục Cương Bí Cảnh, Miêu Lĩnh, Gia Dụ Quan, Hoa Sơn.
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Lệnh bài Võ Lâm Cao Thủ Kim (Tỉ lệ ra cao nhất), Mộc
      • Bạc 1000, 10000.
      • Huyền Tinh 6,7,8,9,10.

    Giả Dật Sơn (Thủy)

    • Bản đồ xuất hiện (Ngẫu Nhiên): Sắc Lặc Xuyên, Vũ Di Sơn, Thục Cương Bí Cảnh, Phong Đô Quỷ Thành, Miêu Lĩnh.
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Lệnh bài Võ Lâm Cao Thủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ (Tỉ lệ ra cao nhất) Thủy
      • Bạc 1000, 10000.
      • Huyền Tinh 6,7,8,9,10.

    Ô Sơn Thành (Hỏa)

    • Bản đồ xuất hiện (Ngẫu Nhiên): Vũ Di Sơn, Phong Đô Quỷ Thành, Gia Dụ Quan, Vũ Lăng Sơn, Hoa Sơn.
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Lệnh bài Võ Lâm Cao Thủ Kim, Mộc, Thủy (Tỉ lệ ra cao nhất), Hỏa
      • Bạc 1000, 10000.
      • Huyền Tinh 6,7,8,9,10.

    Trần Vô Mệnh (Thổ)

    • Bản đồ xuất hiện (Ngẫu Nhiên): Vũ Di Sơn, Phong Đô Quỷ Thành, Gia Dụ Quan, Vũ Lăng Sơn, Hoa Sơn.
    • Phần thưởng (Ngẫu nhiên):
      • Lệnh bài Võ Lâm Cao Thủ Kim, Mộc (Tỉ lệ ra cao nhất), Thổ
      • Bạc 1000, 10000.
      • Huyền Tinh 6,7,8,9,10.